Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Sh_su_tien_hoa_ve_moi_truong_song_va_su_van_dong_di_chuyen.flv 20180516_140430.flv TIM_HIEU_VE_HOA_HOC_p3.flv TIM_HIEU_VE_HOA_HOC_p2.flv TIM_HIEU_VE_HOA_HOC_p1.flv Truong_THCS_Trung_Trac_Van_6_Tiet_109.flv Ac.flv DSC_0540.jpg DSC_0539.jpg FB_IMG_1448105273864.jpg DSC_0437.jpg 12219461_171419993207935_9190189470801228813_n.jpg 05_Cap_mat_khau_cho_hoc_sinh.flv 04_Tao_tai_khoan_cho_hoc_sinh_lop_ChuNhiem.flv 03_Dang_ky_nhom_chuyen_mon.flv 02_Tao_bai_hoc_moi1.flv 01_editInfo_changeAvatar_Passs1.flv Thu_vien__su_dung_quyen_chuyen_gia_trong_Khong_gian_Sinh_hoat_chuyen_mon.flv Thu_vien__Huong_dan_su_dung_Tai_khoan_chuyen_gia_ho_tro_giao_vien_tap_huan_cap_So_GDDT.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hưng Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Sinh 6 KSCL HKI 2013 - 2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Xuân Quý
    Ngày gửi: 15h:21' 01-03-2014
    Dung lượng: 64.5 KB
    Số lượt tải: 77
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN

    Tên Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tộng cộng
    
    
    TN
     TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    Tế bào thực vật

    Câu 2,5,12

    0,75đ
    
    
    
    
    
    3

    0,75đ
    
    Rễ

     Câu 4,6

    0,5đ
    
    Câu 11

    0,25đ
    
    Câu 1,7

    0,5đ
     Câu 3


    6

    2,25đ
    
    Thân

    Câu 3

    0,25đ
    
    Câu 10

    0,25đ
    Câu 2

    2,5đ
    Câu 8

    0,25đ
    
    4

    3,25đ
    
    Lá

    
    Câu 1

    2,5đ
    Câu 9

    0,25đ
    
    
    Câu 4


    3

    3,75đ
    
    Tổng số câu

    Tổng số điểm
    6

    1,5đ
    1

    2,5đ
    3

    0,75đ
    1

    2,5đ
    3

    0,75đ
    2


    16

    10đ
    
    

































    PHÒNG GD&ĐT KHOÁI CHÂU
    TRƯỜNG THCS NHUẾ DƯƠNG


    ĐÈ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KH I
    NĂM HỌC 2013 - 2014
    Môn: Sinh - Lớp 6
    Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
    
    
    I.Trắc nghiệm : (3đ)
    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
    Câu 1 : Mạch rây có chức năng.
    Vận chuyển nước, muối khoáng. C. Vận chuyển chất hữu cơ.
    Chứa chất dự trữ. D. Chế tạo chất hữu cơ
    Câu 2. Tế bào ở bộ phân nào của cây có khả năng phân chia ?
    A. Tất cả các bộ phận của cây. B. Chỉ ở mô phân sinh
    C. Chỉ phần ngọn của cây. D. Tất cả các phần non có màu xanh của cây.
    Câu 3: Củ gừng do bộ phận nào phát triển thành:
    A. Thân B. Lá C. Rễ D. Hoa
    Câu 4: Cây tầm gửi thuộc dạng:
    A. Rễ củ B. Rễ giác mút C. Rễ móc D. Rễ thở
    Câu 5: Cấu trúc nào làm cho tế bào thực vật có hình dạng nhất định?
    A. Vách tế bào. B. Màng sinh chất. C. Lục lạp. D. Nhân.
    Câu 6: Nhóm toàn là cây có rễ chùm là:
    A. Cây lúa, cây hành, cây ngô, cây cải. B. Cây tre, cây lúa, cây ổi, cây tỏi.
    C. Cây mía, cây cà chua, cây nhãn, cây xoài. D. Cây hành, cây tỏi, cây lúa, cây ngô.
    Câu 7: Cây sinh trưởng tốt năng suất cao trong điều kiện nào dưới đây về nước
    A. Thiếu nước. B. Tưới đủ nước đúng lúc.
    C. Tưới đủ nước không đúng lúc. D. Thừa nước.
    Câu 8: Cây có thân mọng nước thường gặp ở:
    A. Nơi ngập nước. B. Nơi nghèo chất dinh dưỡng.
    C. Nơi nhiều chất dinh dưỡng. D. Nơi khô hạn.
    Câu 9: Cấu tạo trong của phiến lá gồm:
    A. Thịt lá, ruột, vỏ. B. Bó mạch, gân chính, gân phụ.
    C. Biểu bì, thịt lá, gân lá, lỗ khí. D. Biểu bì, thịt lá, gân lá.
    Câu 10: Thân to ra do đâu?
    A. Do sự phân chia các tế bào mô phân sinh tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ. B. Do trụ giữa.
    C. Cả vỏ và trụ giữa. D. Do phần vỏ.
    Câu 11: Vai trò của miền hút là gì?
    A. Giúp rễ hút nước. B. Giúp rễ hút muối khoáng hòa tan.
    C. Bảo vệ và che chở cho đầu rễ. D. Giúp rễ hút nước và muối khoáng hòa tan.
    Câu 12: Thành phần chủ yếu của tế bào thực vật gồm:
    A. Màng sinh chất, nhân, không bào và lục lạp. B. Màng sinh chất, chất tế bào, nhân và lục lạp.
    C. Vách tế bào, màng sinh chất
     
    Gửi ý kiến