Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Sh_su_tien_hoa_ve_moi_truong_song_va_su_van_dong_di_chuyen.flv 20180516_140430.flv TIM_HIEU_VE_HOA_HOC_p3.flv TIM_HIEU_VE_HOA_HOC_p2.flv TIM_HIEU_VE_HOA_HOC_p1.flv Truong_THCS_Trung_Trac_Van_6_Tiet_109.flv Ac.flv DSC_0540.jpg DSC_0539.jpg FB_IMG_1448105273864.jpg DSC_0437.jpg 12219461_171419993207935_9190189470801228813_n.jpg 05_Cap_mat_khau_cho_hoc_sinh.flv 04_Tao_tai_khoan_cho_hoc_sinh_lop_ChuNhiem.flv 03_Dang_ky_nhom_chuyen_mon.flv 02_Tao_bai_hoc_moi1.flv 01_editInfo_changeAvatar_Passs1.flv Thu_vien__su_dung_quyen_chuyen_gia_trong_Khong_gian_Sinh_hoat_chuyen_mon.flv Thu_vien__Huong_dan_su_dung_Tai_khoan_chuyen_gia_ho_tro_giao_vien_tap_huan_cap_So_GDDT.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hưng Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi KSCL HKI Toán 8 2017 - 2018

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Xuân Quý
    Ngày gửi: 07h:41' 22-12-2017
    Dung lượng: 75.5 KB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT KHOÁI CHÂU
    TRƯỜNG THCS NHUẾ DƯƠNG
    ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HKI
    Năm học: 2017 – 2018
    Môn: Toán 8
    Thời gian làm bài: 90 phút(Không kể thời gian giao đề)
    
    Đề bài – Đề 1
    I. Phần trắc nghiệm ( 3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
    Câu 1: Điều kiện của x để phân thức  xác định là:
    A.x-1
    B. x1
    C. x0
    D.x=-1
    
    Câu 2: Hình bình hành có một góc vuông là:
    A. hình thoi
    B. hình vuông
    C. hình thang cân
    D. hình chữ nhật
    
    Câu 3: Phân tích đa thức: 5x2 – 10x thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây?
    A. 5x(x – 10)
    B. 5x(x – 2)
    C. 5x(x2 – 2x)
    D. 5x(2 – x)
    
    Câu 4:Tìm x biết x2–25=0 ta được
    A. x=5
    B. x=25
    C. x=5; x=-5
    D. x= -5
    
    Câu 5: Mẫu thức chung của hai phân thức  và  là:
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    Câu 6: Cho (ABC có BC = 3cm và đường cao AH = 4cm. Khi đó, diện tích (ABC là:
    A. 7cm2
    B. 5cm2
    C. 6cm2
    D. 12cm2
    
    Câu 7: Hình thoi có hai đường chéo bằng 12cm và 16cm. Cạnh hình thoi là giá trị nào trong các giá trị sau:
    A. 10cm
    B. 6cm
    C. 8cm
    D. 12cm
    
    Câu 8: Độ dài đáy lớn của một hình thang bằng 16cm, đáy nhỏ 14cm. Độ dài đường trung bình của hình thang đó là:
    A. 60cm
    B. 30cm
    C. 15cm
    D. 4cm
    
    Câu 9: Kết quả của phép nhân xy( x2 + x – 1) là.
    A. x3y + x2y – xy
    B. x3y + x2y + xy
    C. x3y – x2y – xy
    D. x3y – x2y – xy
    
    Câu 10: Kết quả phép tính (4x + 2)(4x – 2) bằng:
    A. 16x2 + 4
    B. 16x2 – 4
    C. 4x2 – 4
    D. 4x2 + 4
    
    Câu 11:Tìm x biết x2–25=0 ta được
    A. x=5
    B. x=25
    C. x=5; x=-5
    D. x= -5
    
    Câu 12:Tam giác ABC vuông tại A, cạnh huyền BC = 24cm. Trung tuyến AM (M BC) bằng giá trị nào sau đây:
    A. 48cm
    B. 24cm
    C. 6cm
    D. 12cm
    
    II. Phần tự luận ( 7 điểm )
    Câu 1: (1,5đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
    a, 6x2 - 12x b, x3 + 4x2 + 4x c, x2 - x - 12
    Câu 2: (1đ) Thực hiện phép tính:
    a,  b,
    Câu 3: (1,5đ). Cho phân thức :
    a, Tìm điều kiện xác định của phân thức
    b, Tính giá trị của phân thức tại x = 5; x = 3
    c, Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 2
    Câu 4:(2,5đ) Cho , đường trung tuyến AM. Từ M kẻ MD vuông góc với AB, ME vuông góc với AC ( D thuộc AB, E thuộc AC)
    a. Tứ giác AEMD là hình gì?
    b. Gọi H là điểm đối xứng với M qua AB. Tứ giác AHCE là hình gì? Vì sao
    c. Biết cạnh AB = 6cm, AC = 8cm. Tính diện tích tứ giác AEMD
    Câu 5:(0,5đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A=







     
    Gửi ý kiến