Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Sh_su_tien_hoa_ve_moi_truong_song_va_su_van_dong_di_chuyen.flv 20180516_140430.flv TIM_HIEU_VE_HOA_HOC_p3.flv TIM_HIEU_VE_HOA_HOC_p2.flv TIM_HIEU_VE_HOA_HOC_p1.flv Truong_THCS_Trung_Trac_Van_6_Tiet_109.flv Ac.flv DSC_0540.jpg DSC_0539.jpg FB_IMG_1448105273864.jpg DSC_0437.jpg 12219461_171419993207935_9190189470801228813_n.jpg 05_Cap_mat_khau_cho_hoc_sinh.flv 04_Tao_tai_khoan_cho_hoc_sinh_lop_ChuNhiem.flv 03_Dang_ky_nhom_chuyen_mon.flv 02_Tao_bai_hoc_moi1.flv 01_editInfo_changeAvatar_Passs1.flv Thu_vien__su_dung_quyen_chuyen_gia_trong_Khong_gian_Sinh_hoat_chuyen_mon.flv Thu_vien__Huong_dan_su_dung_Tai_khoan_chuyen_gia_ho_tro_giao_vien_tap_huan_cap_So_GDDT.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hưng Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi KSCL HKI KHXH(Địa lý) 7 2017 - 2018

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Xuân Quý
    Ngày gửi: 07h:50' 22-12-2017
    Dung lượng: 19.1 KB
    Số lượt tải: 158
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT KHOÁI CHÂU
    TRƯỜNG THCS NHUẾ DƯƠNG
    TỔ : KHXH
     ĐỀ THI KSCL HỌC KÌ I
    Năm học: 2017 – 2018.
    Môn: Địa lí 7
    Thời gian làm bài:45 phút (Không kể thời gian giao đề)
    
    
    Phần I – Trắc nghiệm khách quan ( 4,0 điểm )
    Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau ( từ câu 1 - 12,mỗi ý đúng được 0,25 điểm )
    Câu 1.
    Đâu là nhóm chủng tộc chính trên thế giới ?
    Ơ-rô-pê-ô-it, Môn-gô-lô-it,Nê-gro-it.
    Người lai, Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it.
    Ơ-rô-pê-ô-it, Ôx-tra-lô-it, Nê-gro-it.
    Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it, Ôx-tra-lô-it.
    Câu 2.Theo thống kê 01/4/2014, nước ta có diện tích 330 991 Km2 với số dân là 90 493 352 triệu người. Cho biết nước ta có mật độ dân số là bao nhiêu?
    A. 273 người/Km2 . B. 275 người/Km2 C. 276 người/Km2 . D. 277 người/Km2
    Câu 3.Khu vực nào có khí hậu: mùa hạ mát mẻ; mùa không lạnh lắm; ẩm ướt quanh năm ?
    A. Môi trường hoang mạc. B. Môi trường ôn đới lục địa.
    C. Môi trường Địa Trung Hải. D. Môi trường ôn đới hải dương
    Câu 4. Đặc điểm nào sau đây thuộc môi trường ôn đới lục địa?
    A. Mùa đông lạnh và có tuyết rơi; mùa hạ nóng.
    B. Mùa hạ nóng, khô; mùa đông ấm áp; mưa vào thu đông.
    C. Mùa hạ mát mẻ; mùa không lạnh lắm; ẩm ướt quanh năm.
    D. Mùa hạ mát mẻ; mùa không lạnh lắm
    Câu 5. Diện tích hoang mạc trên thế giới ngày càng mở rộng chủ yếu là do
    A. cát lấn. B. mùa khô kéo dài.
    C. tác động của con người. D. biến đổi khí hậu toàn cầu
    Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không thuộc khí hậu đới lạnh?
    Khí hậu vô cùng khắc nghiệt, lạnh lẽo. .
    Mùa đông rất dài, nhiệt độ dưới -100C.
    C. Mùa hạ kéo dài, có mưa.
    D. Lượng mưa rất thấp, chủ yếu là tuyết rơi
    Câu 7. Hiện nay, hai vấn đề lớn cần phải quan tâm nhất ở đới lạnh là
    A. xói mòn đất và suy giảm diện tích rừng.
    B. ô nhiễm không khí và ô nhiễm nguồn nước.
    C. tài nguyên khoáng sản cạn kiệt, môi trường ô nhiễm nặng.
    D. thiếu nhân lực và nguy cơ tuyệt chủng một số loài động vật quý
    Câu 8. Châu Phi có khí hậu nóng quanh năm là do đại bộ phận lãnh thổ
    A. nằm ở bán cầu Bắc. B. nằm ở bán cầu Nam.
    C. nằm dọc theo đường xích đạo. D. nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam.
    Câu 9. Nước có nền công nghiệp phát triển nhất ở Nam Phi là :
    A. Ai-cập. B. Cộng hòa Nam Phi. C. An-giê-ri. D. Ni-giê-ri-a
    Câu 10. Nền kinh tế Bắc Phi phát triển chủ yếu dựa vào
    A. xuất khẩu dầu mỏ và khí đốt, phốt phát và du lịch.
    B. thu thuế giao thông hàng hải qua kênh đào Xuy-ê.
    C. cây ăn quả và cây công nghiệp.
    D. phát triển cây lương thực và cây công nghiệp ở các ốc đảo.
    Câu 11. Hoạt động kinh tế cổ truyền của các dân tộc sống trong hoang mạc chủ yếu là
    A. chăn nuôi du mục. B. làm nương rẫy.
    C. vận chuyển hàng hóa bằng lạc đà. D. trồng cây công nghiệp
    Câu 12. Phần lớn dân cư Bắc Phi thuộc chủng tộc :
    A. Ơ-rô-pê ô-ít B. Môn-gô-lô-ít
    C. Nê-grô-ít D. Ôx-tra-lô-it.
    Câu 13.( 1,0 điểm )
    Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm sao cho đúng về sự thích nghi của thực vật và động vật với môi trường hoang mạc ( chất dinh dưỡng, sự thoát hơi nước, sự khô hạn, dự trữ nước)
    Thực vật và động vật thích nghi với ……………(1) của hoang mạc bằng cách tự hạn chế ………….(2), đồng thời
     
    Gửi ý kiến