Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Sh_su_tien_hoa_ve_moi_truong_song_va_su_van_dong_di_chuyen.flv 20180516_140430.flv TIM_HIEU_VE_HOA_HOC_p3.flv TIM_HIEU_VE_HOA_HOC_p2.flv TIM_HIEU_VE_HOA_HOC_p1.flv Truong_THCS_Trung_Trac_Van_6_Tiet_109.flv Ac.flv DSC_0540.jpg DSC_0539.jpg FB_IMG_1448105273864.jpg DSC_0437.jpg 12219461_171419993207935_9190189470801228813_n.jpg 05_Cap_mat_khau_cho_hoc_sinh.flv 04_Tao_tai_khoan_cho_hoc_sinh_lop_ChuNhiem.flv 03_Dang_ky_nhom_chuyen_mon.flv 02_Tao_bai_hoc_moi1.flv 01_editInfo_changeAvatar_Passs1.flv Thu_vien__su_dung_quyen_chuyen_gia_trong_Khong_gian_Sinh_hoat_chuyen_mon.flv Thu_vien__Huong_dan_su_dung_Tai_khoan_chuyen_gia_ho_tro_giao_vien_tap_huan_cap_So_GDDT.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hưng Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi KSCL HKI KHTN(Sinh) 7 2017 - 2018

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Xuân Quý
    Ngày gửi: 08h:15' 23-12-2017
    Dung lượng: 42.5 KB
    Số lượt tải: 101
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT KHOÁI CHÂU
    TRƯỜNG THCS NHUẾ DƯƠNG
    -----------------------------------
    ĐỀ THI KSCL HỌC KÌ I
    Năm học: 2017 – 2018
    Môn: Khoa học tự nhiên 7
    Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    
    Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
    Hãy chọn đáp án đúng nhất và ghi vào bài làm của em.
    Câu 1: Ta nhìn thấy một vật khi:
    A. Có ánh sáng từ mắt ta chiếu vào. B. Vật đó là nguồn phát ra ánh sáng
    C. Có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta. D. Vật đó đặt trong vùng có ánh sáng
    Câu 2.Âm thanh được tạo ra nhờ?
    A. Điện. B. Nhiệt. C.Ánh sáng D. Dao động
    Câu 3 .Âm phát ra càng to khi:
    A. Nguồn âm có kích thước càng lớn. B. Nguồn âm dao động càng mạnh.
    C. Nguồn âm dao động càng nhanh. D. Nguồn âm có khối lương càng lớn.
    Câu 4.Vật nào dưới đây không được gọi là nguồn âm
    A. Dây đàn dao động. B. Mặt trống dao động.
    C. Chiếc sáo đang để trên bàn. D. Âm thoa dao động.
    Câu 5.Góc tới bằng bao nhiêu nếu góc hợp bởi tia phản xạ với pháp tuyến của gương phẳng là 450?
    A. 250. B. 650. C. 450. D.900.
    Câu 6 .Trong 5 giây, vật thực hiện được 30 dao động. Tần số dao động của vật là:
    A. 5 Hz
    B. 6 Hz
    C. 30 Hz
    D. 150 Hz
    
    Câu 7. Nguyên tử được cấu tạo bởi các loại hạt:
    A. Proton và electron B. Proton và nơtron
    C. Nơtron và electron D. Proton, nơtron và electron.
    Câu 8. Phân tử khối của CH4 là
    A. 12 B. 13 C. 16 D. 24
    Câu 9 .  Một hợp chất phân tử gồm có 2 nguyên tử N, 1 nguyên tử O. Công thức hóa học của hợp chất là
    A. N2O B. NO2 C. NO D. N2O4
    Câu 10. Phân tử oxi gồm hai nguyên tử oxi. Cách viết chỉ 3 phân tử oxi là
    A. 3O B. 3O2 C. 2O3 D. O3
    Câu 11. Động vật có vòng đời phát triển qua biến thái hoàn toàn là
    A. ếch B. gà C. cá chép D. chó
    Câu 12. Đâu là quá trình sinh trưởng của cây đậu?
    A. Hạt đậu nảy mầm thành cây con.
    B. Cây đậu con cao 5 cm sau một tuần cao 10 cm.
    C. Cây đậu ra hoa.
    D. Cây đậu kết quả.
    Câu 13. Đặc điểm của phản xạ có điều kiện là
    A. sinh ra đã có B. bền vững C. di truyền D. hình thành qua học tập
    Câu 14. Cơ quan không phải tuyến tiêu hóa là:
    A. Lưỡi B. Tụy C. Gan D. Tuyến nước bọt
    Câu 15. Biện pháp giữ vệ sinh răng là:
    A. Chải răng đúng cách sau khi ăn buổi sáng, trưa và nhất là buổi tối.
    B. Không ăn thức ăn cứng chắc, dễ vỡ men răng.
    C. Khám răng để phát hiện và chăm sóc răng theo định kì.
    D. Gồm cả A, B, C.
    Câu 16. Nơi xảy ra sự trao đổi khí ở phổi là:
    A. Xoang mũi B. Khí quản C. Phế nang D. Phế quản
    Phần II: Tự luận (6 điểm)
    Câu 1 (1,5 điểm)
    a. Thế nào là sinh sản hữu tính ở sinh vật?
    b. Vẽ sơ đồ quá trình sinh sản hữu tính ở sinh vật. Cho biết sinh sản hữu tính ở sinh vật gồm mấy giai đoạn, đó là những giai đoạn nào?
    Câu 2 (1 điểm):
    Hệ tuần hoàn máu gồm những vòng tuần hoàn nào? Mô tả đường đi của máu trong mỗi vòng tuần hoàn?
    Câu 3 (1 điểm)
    a. Hô hấp là gì? Quá trình hô hấp gồm mấy giai đoạn?
    b. Thời tiết tuần này đang rất rét, về đêm, chiều tối và sáng sớm nhiệt độ rất thấp( dưới 100C) có nhiều bạn bị ho và nghẹt mũi. Em hãy nêu một số biện pháp để bảo vệ hệ hô hấp của mình.
    Câu 4 (0,5 điểm)
    - Giải thích : Vì sao khi chạy nhanh thì nhịp tim và nhịp hô hấp tăng?
    Câu 5 (1,5điểm)
    a. Nêu hiểu biết của em về hiện tượng nhật thực,nguyệt thực
    b
     
    Gửi ý kiến