Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Sh_su_tien_hoa_ve_moi_truong_song_va_su_van_dong_di_chuyen.flv 20180516_140430.flv TIM_HIEU_VE_HOA_HOC_p3.flv TIM_HIEU_VE_HOA_HOC_p2.flv TIM_HIEU_VE_HOA_HOC_p1.flv Truong_THCS_Trung_Trac_Van_6_Tiet_109.flv Ac.flv DSC_0540.jpg DSC_0539.jpg FB_IMG_1448105273864.jpg DSC_0437.jpg 12219461_171419993207935_9190189470801228813_n.jpg 05_Cap_mat_khau_cho_hoc_sinh.flv 04_Tao_tai_khoan_cho_hoc_sinh_lop_ChuNhiem.flv 03_Dang_ky_nhom_chuyen_mon.flv 02_Tao_bai_hoc_moi1.flv 01_editInfo_changeAvatar_Passs1.flv Thu_vien__su_dung_quyen_chuyen_gia_trong_Khong_gian_Sinh_hoat_chuyen_mon.flv Thu_vien__Huong_dan_su_dung_Tai_khoan_chuyen_gia_ho_tro_giao_vien_tap_huan_cap_So_GDDT.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hưng Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi KSCL HKI KHTN(Hóa) 8 2017 - 2018

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Xuân Quý
    Ngày gửi: 08h:21' 23-12-2017
    Dung lượng: 48.5 KB
    Số lượt tải: 141
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT KHOÁI CHÂU
    TRƯỜNG THCS NHUẾ DƯƠNG
    ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HK I Năm học: 2017- 2018. Môn: Khoa học tự nhiên 8.
    Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề).
    (Đề gồm 02 trang)
    
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Chọn và ghi lại 1 phương án đúng vào bài làm.
    Câu 1. Công thức tính áp suất của chất rắn là ?
    A. p =  B. p =  C. p =  D. p = F. S
    Câu 2. Gọi dv là trọng lượng riêng của chất làm vật, dl là trọng lượng riêng của chất lỏng. Điều nào sau đây là không đúng?
    A. Vật sẽ chìm xuống khi : dv > dl C. Vật sẽ lơ lửng trong chất lỏng khi : dv = dl
    B. Vật sẽ chìm xuống một nửa khi : dv < dl D. Vật sẽ nổi trên mặt chất lỏng khi : dv < dl Câu 3. Tại sao nắp ấm pha trà thường có một lỗ hở nhỏ?
    A. Do lỗi của nhà sản xuất. C. Để lợi dụng áp suất khí quyển.
    B. Để nước trà trong ấm có thể bay hơi. D. Một lí do khác.
    Câu 4. Một bình hình trụ chứa một lượng nước chiều cao của cột nước là 3m trọng lượng riêng của nước là d = 10000N//m3 . Áp suất của cột nước lên điểm M cách mặt thoáng chất lỏng là 1,8m là:
    A. 1800(pa). B. 18000(pa). C. 180000(pa). D. 180(pa).
    Câu 5. Móc một vật vào lực kế trong không khí lực kế chỉ 100 N. Nhúng vật đó ngập hoàn toàn trong nước lực kế chỉ 80N . Vậy lực đẩy Ac- si-mét lên vật là bao nhiêu ?
    A. 20N. B. 2N. C. 120N. D. 200N.
    Câu 6. Chất nào được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?
    A. Fe2O3. B. KMnO4. C. CaCO3. D. H2O.
    Câu 7. Trong phòng thí nghiệm điều chế hiđro bằng cách
    A. Cho kim loại tác dụng với dung dịch axit.
    B. Điện phân nước.
    C. Cho kim loại như Zn, Fe, Al tác dụng với dung dịch axit HCl hoặc H2SO4 đặc.
    D. Cho kim loại như Zn, Fe, Al tác dụng với dung dịch axit HCl hoặc H2SO4 loãng.
    Câu 8. Oxit nào tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quì tím chuyển màu đỏ?
    A. CaO. B. BaO. C. P2O5. D. NO.
    Câu 9. Dãy oxit bazơ nào tác dụng với nước?
    A. Na2O, K2O, BaO, CaO. B. Na2O, K2O, BaO, CuO.
    C. MgO, K2O, BaO, CaO. D. Na2O, Ag2O, PbO, CaO.
    Câu 10. Sự oxi hoá chậm là
    A. sự oxi hoá mà không toả nhiệt. C. sự oxi hoá có toả nhiệt mà không phát sáng.
    B. sự oxi hoá mà không phát sáng. D. sự tự bốc cháy.
    Câu 11. Một người nặng 60 kg, vòng ngực 0,8m, chiều cao 1,68m. Theo chỉ số thể lực pignet, người đó có sức khoẻ
    A. trung bình. B. khoẻ C. rất khoẻ. D. cường tráng.
    Câu 12. Loại cơ nào sau hoạt động theo ý muốn?
    A. Cơ trơn. B. Cơ tim. C. Cơ vân. D. Cơ chéo ở dạ dày.
    Câu 13. Khẳng định nào về xương cột sống của người là đúng?
    A. Cột sống là một xương liền, nhìn từ phải qua trái cột sống có 4 điểm uốn.
    B. Cột sống gồm nhiều đốt sống, nhìn từ sau về trước cột sống có 4 điểm uốn.
    C. Nhìn từ trái qua phải cột sống là một đường thẳng.
    D. Nhìn từ sau về trước cột sống là một đường thẳng.
    Câu 14. Trường hợp nào sau đây là tai nạn?
    A. Tự lấy vật nhọn cào vào da mình. C. Bị nhiễm virut cúm.
    B. Vết thương chưa lành hẳn. D. Cánh tay có vết sẹo.
    Câu 15. Trường hợp nào sau đây là do ảnh hưởng của ánh sáng?
    A. Chim di cư theo mùa. C. Hiện tượng lá biến thành gai.
    B. Lá cây có màu xanh đậm.
     
    Gửi ý kiến