Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Sh_su_tien_hoa_ve_moi_truong_song_va_su_van_dong_di_chuyen.flv 20180516_140430.flv TIM_HIEU_VE_HOA_HOC_p3.flv TIM_HIEU_VE_HOA_HOC_p2.flv TIM_HIEU_VE_HOA_HOC_p1.flv Truong_THCS_Trung_Trac_Van_6_Tiet_109.flv Ac.flv DSC_0540.jpg DSC_0539.jpg FB_IMG_1448105273864.jpg DSC_0437.jpg 12219461_171419993207935_9190189470801228813_n.jpg 05_Cap_mat_khau_cho_hoc_sinh.flv 04_Tao_tai_khoan_cho_hoc_sinh_lop_ChuNhiem.flv 03_Dang_ky_nhom_chuyen_mon.flv 02_Tao_bai_hoc_moi1.flv 01_editInfo_changeAvatar_Passs1.flv Thu_vien__su_dung_quyen_chuyen_gia_trong_Khong_gian_Sinh_hoat_chuyen_mon.flv Thu_vien__Huong_dan_su_dung_Tai_khoan_chuyen_gia_ho_tro_giao_vien_tap_huan_cap_So_GDDT.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hưng Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi KSCL HKI KHTN 6 2017 - 2018

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Xuân Quý
    Ngày gửi: 08h:12' 23-12-2017
    Dung lượng: 97.0 KB
    Số lượt tải: 113
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT KHOÁI CHÂU
    TRƯỜNG THCS NHUẾ DƯƠNG
    ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HK I Năm học: 2017- 2018. Môn: Khoa học tự nhiên 6.
    Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề).
    (Đề gồm 02 trang)
    
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)
    Hãy chọn và ghi lại 1 phương án đúng vào bài làm
    Câu 1. Sắt có kí hiệu hoá học là:
    A. Cu. B. C. C. Ca. D. Fe.
    Câu 2. Canxi cacbonat có công thức phân tử CaCO3, do bao nhiêu loại nguyên tử tạo nên?
    A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
    Câu 3. Muối ăn có thành phần chính là natri clorua, được sử dụng làm gia vị trong cuộc sống hàng ngày. Công thức phân tử của natri clorua là:
    A. CaCO2. B. NaCl. C. CaCO3. D. CH4.
    Câu 4. Cho công thức phân tử của một số chất S, Ba(HCO3)2, Na2O, FeO, Al, N2, Mg(OH)2, trong đó có bao nhiêu đơn chất và hợp chất?
    A. 3 đơn chất, 4 hợp chất. B. 2 đơn chất, 5 hợp chất.
    C. 4 đơn chất, 3 hợp chất. D. 1 đơn chất, 6 hợp chất.
    Câu 5. Chú thích 1, 2, 3 lần lượt là
    
    A. tay cầm, tấm kính rìa mỏng, khung. B. khung, tay cầm, tấm kính rìa mỏng.
    C. tay cầm, khung, tấm kính rìa mỏng. D. khung, tấm kính rìa mỏng, tay cầm.
    Câu 6. Một số loại cây có hiện tượng rụng lá vào mùa đông nhằm
    A. giảm sự thoát hơi nước. B. làm giảm sự tiêu dùng năng lượng.
    C. tránh bị ánh nắng mặt trời đốt nóng. D. tăng cường dự trữ chất dinh dưỡng.
    Câu 7. Đổi 10m bằng
    A. 100cm. B. 1000cm. C. 10000cm. D. 100000cm.
    Câu 8. Trường hợp nào sau không phải là cơ thể sống?
    A. Con cá đang bơi. B. Cây bằng lăng trong sân trường.
    C. Khủng long hoá thạch. D. Giun đũa kí sinh trong ruột người.
    Câu 9. Với các hạt hai lá mầm, chất dinh dưỡng dự trữ tập trung chủ yếu ở bộ phận nảo?
    A. Chồi mầm. B. Lá mầm. C. Thân mầm. D. Phôi nhũ.
    Câu 10. Ở - 100 C nước tồn tại ở trạng thái
    A. lỏng. B. rắn, lỏng, khí. C. lỏng, khí. D. rắn.
    Câu 11. Quá trình quang hợp cây xanh tạo ra sản phẩm gì?
    A. Tinh bột, khí oxi. B. Tinh bột, khí cacbonic.
    C. Khí oxi, nước. D. Nước, khí cacbonic.
    Câu 12. Thành phần nào sau chỉ có trong tế bào thực vật?
    A. Nhân. B. Màng sinh chất. C. Lục lạp. D. Tế bào chất.
    Câu 13. Quá trình hô hấp của cây xanh diễn ra khi nào?
    A. Chỉ diễn ra ban ngày. B. Chỉ diễn ra ban đêm.
    C. Chỉ diễn khi cây còn non. D. Diễn ra cả ngày và đêm.
    Câu 14. Bộ phận nào của hoa chứa tế bào sinh dục đực?
    A. Đài. B. Nhị. C. Đế. D. Nhuỵ.
    Câu 15. Cây rau má thuộc loại
    A. thân leo. B. thân củ. C. thân rễ. D. thân bò.
    Câu 16. Cây cau thuộc loại
    A. thân biến dạng. B. thân leo. C. thân gỗ. D. thân cột.
    Câu 17. Cho một số loại tế bào sau: tế bào cơ trơn, tế bào thịt lá, tế bào tép cam, tế bào hồng cầu, tế bào biểu bì vảy hành, tế bào thần kinh, tế bào lỗ khí. Trong những tế bào trên tế bào động vật là
    A. tế bào hồng cầu, tế bào thần kinh, tế bào cơ trơn.
    B. tế bào cơ trơn
     
    Gửi ý kiến