Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Sh_su_tien_hoa_ve_moi_truong_song_va_su_van_dong_di_chuyen.flv 20180516_140430.flv TIM_HIEU_VE_HOA_HOC_p3.flv TIM_HIEU_VE_HOA_HOC_p2.flv TIM_HIEU_VE_HOA_HOC_p1.flv Truong_THCS_Trung_Trac_Van_6_Tiet_109.flv Ac.flv DSC_0540.jpg DSC_0539.jpg FB_IMG_1448105273864.jpg DSC_0437.jpg 12219461_171419993207935_9190189470801228813_n.jpg 05_Cap_mat_khau_cho_hoc_sinh.flv 04_Tao_tai_khoan_cho_hoc_sinh_lop_ChuNhiem.flv 03_Dang_ky_nhom_chuyen_mon.flv 02_Tao_bai_hoc_moi1.flv 01_editInfo_changeAvatar_Passs1.flv Thu_vien__su_dung_quyen_chuyen_gia_trong_Khong_gian_Sinh_hoat_chuyen_mon.flv Thu_vien__Huong_dan_su_dung_Tai_khoan_chuyen_gia_ho_tro_giao_vien_tap_huan_cap_So_GDDT.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Hưng Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Xuân Quý
    Ngày gửi: 09h:53' 02-05-2018
    Dung lượng: 78.5 KB
    Số lượt tải: 402
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT KHOÁI CHÂU
    TRƯỜNG THCS NHUẾ DƯƠNG
    Tổ: KHXH
    ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HKII
    Năm học: 2017 – 2018.
    Môn: Ngữ văn 6
    Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
    
    
    Phần I/ Trắc nghiệm khách quan ( 3,0 điểm )
    Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau ( mỗi câu đúng được 0,25 điểm )
    Đọc đoạn trích sau và trả lời các câu hỏi (từ câu 1 đến câu 11)
    Những động tác thả sào, rút sào rập ràng nhanh như cắt. Thuyền cố lấn lên. Dượng Hương Thư như một pho tượng đồng đúc, các bắp thịt cuồn cuộn, hai hàm răng cắn chặt, quai hàm bạnh ra, cặp mắt nảy lửa ghì trên ngọn sào giống như một hiệp sĩ của Trường Sơn oai linh hùng vĩ. Dượng Hương Thư đang vượt thác khác hẳn dượng Hương Thư ở nhà, nói năng nhỏ nhẻ, tính nết nhu mì, ai gọi cũng vâng vâng dạ dạ.
    (Trích Hướng dẫn học Ngữ văn 6, tập 2)
    Câu 1: Ai là tác giả của đoạn văn trích trên?
    A.Tô Hoài B.Đoàn giỏi C.Võ Quảng D.Nguyễn Tuân
    Câu 2: Đoạn văn trên trích trong tác phẩm nào sau đây?
    A.Đất rừng Phương Nam B.Sông nước Cà Mau
    C.Dế Mèn phiêu lưu kí D.Quê nội
    Câu 3: Tác giả sử dụng phương thức biểu đạt chủ yếu nào để viết đoạn trích trên?
    A.Tự sự B.Miêu tả C.Biểu cảm D.Thuyết minh
    Câu 4: Dòng nào nêu chính xác nhất nội dung của đoạn trích trên?
    Kể chuyện dượng Hương Thư đang cùng mọi người trên thuyền vượt thác Cổ Cò.
    Tả cảnh dượng Hương Thư đang cùng mọi người trên thuyền vượt thác Cổ Cò.
    Tả cảnh dượng Hương Thư đang điều khiển sào đưa thuyền vượt thác Cổ Cò.
    Tả cảnh dượng Hương Thư cùng mọi người trên thuyền đã vượt qua được thác Cổ Cò.
    Câu 5: Dòng nào sau đây giải thích chính xác nghĩa của từ “rập ràng” trong câu “Những động tác thả sào, rút sào rập ràng nhanh như cắt”?
    A. (động tác) nhịp nhàng, nhanh và đều C. (động tác) đều đặn, không nhanh, không chậm
    (động tác) rất nhanh và dứt khoát D. (động tác) khẩn trương, vội vã
    Câu 6: Trong đoạn văn trích trên, tác giả sử dụng chủ yếu phép tu từ nào?
    nhân hóa B. so sánh C. ẩn dụ D. hoán dụ
    Câu 7: Dòng nào nêu chính xác loại câu tác giả sử dụng nhiều nhất khi viết đoạn trích trên?
    A. Câu đơn B. Câu ghép C. Câu trẩn thuật đơn D.Câu trần thuật ghép
    Câu 8: Câu “Dượng Hương Thư đang vượt thác khác hẳn dượng Hương Thư ở nhà,nói năng nhỏ nhẻ, tính nết nhu mì, ai gọi cũng vâng vâng dạ dạ.” có mấy cụm chủ – vị chính (nòng cốt câu)?
    Một B. Hai C. Bốn D. Năm
    Câu 9: Trong đoạn trích trên, tác giả sử dụng bao nhiêu phó từ?
    Một B. Hai C. Ba D. Bốn
    Câu 10: Dòng nào nêu đúng ý nghĩa các phó từ được dùng trong đoạn trích?
    Chỉ quan hệ thời gian, mức độ C. Chỉ sự tiếp diễn tương tự, khả năng
    Chỉ mức độ, khả năng D. Chỉ quan hệ thời gian, kết quả và hướng
    Câu 11: Nếu viết câu “Những động tác thả sào, rút sào.” thì câu văn sẽ mắc lỗi gì?
    A. Thiếu chủ ngữ B. Thiếu chủ ngữ và vị ngữ
    C. Thiếu vị ngữ D. Sai về nghĩa
    Câu 12: Dòng nào nêu không đúng nội dung bắt buộc trong đơn?
    Tên người hoặc tổ chức nhận đơn
    Trình bày sự việc liên quan đến nguyện vọng
    Tên người viết đơn D. Lí do viết đơn
    Phần II/ Tự luận ( 7,0 điểm )
    Câu 1: (1,0 điểm)
    Tóm tắt ngắn gọn văn bản Bài học đường đời đầu tiên của Tô Hoài. Nêu ý nghĩa của văn bản ?
    Câu 2: (1,0 điểm)
    Hoàn chỉnh các câu sau bằng cách thêm thành phần chính phù hợp.
    Mùa xuân,........................................
    Cứ mỗi buổi chiều,..............................
    Trên đồi,..............................................
    Năm ngoái,........................................
    Câu 3 (1,0 điểm )
    Viết 1 đoạn văn khoảng 7-10 câu với câu chủ đề : “ Mẹ em là một người phụ nữ đảm đang “, trong đó có sử dụng phép so sánh.
     
    Gửi ý kiến